Cao su chống va đập cửa

Từ: 地黄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地黄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地黄 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìhuáng] địa hoàng (dược)。一种多年生草本植物,叶长圆形并有皱纹,开淡紫色花。黄色根,中医入药、补血、强心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ
地黄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地黄 Tìm thêm nội dung cho: 地黄