Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 方才 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāngcái] 1. lúc nãy; vừa mới; vừa rồi。不久以前;刚才。
方才的情形,他都知道了。
tình hình lúc nãy anh ấy đã biết cả rồi.
方才发生的事情你都清楚了吧?
việc xảy ra lúc nãy anh đã rõ rồi chứ?
2. mới。副词,表示时间或条件关系,跟"才"相同而语气稍重。
等到天黑,他方才回来。
đợi mãi đến tối, anh ấy mới về.
方才的情形,他都知道了。
tình hình lúc nãy anh ấy đã biết cả rồi.
方才发生的事情你都清楚了吧?
việc xảy ra lúc nãy anh đã rõ rồi chứ?
2. mới。副词,表示时间或条件关系,跟"才"相同而语气稍重。
等到天黑,他方才回来。
đợi mãi đến tối, anh ấy mới về.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 才
| tài | 才: | tài đức, nhân tài |

Tìm hình ảnh cho: 方才 Tìm thêm nội dung cho: 方才
