Từ: 回扣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回扣:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 回 • 扣

Nghĩa của 回扣 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíkòu] tiền boa; tiền hoa hồng; chiết khấu cho người môi giới。经手采购或代卖主招揽顾客的人向卖主索取的佣钱。这种钱实际上是从买主支付的价款中扣出的,所以叫回扣。有的地区也叫回佣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi回:hẹp hòi
hồi回:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扣

kháu扣:kháu khỉnh
khâu扣:khâu vá
khấu扣:khấu lưu (giữ lại)
回扣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回扣 Tìm thêm nội dung cho: 回扣