Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 坛坛罐罐 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坛坛罐罐:
Nghĩa của 坛坛罐罐 trong tiếng Trung hiện đại:
[tántánguànguàn] xoong chảo chum vại; nồi niêu chum vại; dụng cụ gia đình。泛指各种家什。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坛
| đàn | 坛: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坛
| đàn | 坛: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罐
| quán | 罐: | quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罐
| quán | 罐: | quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng) |

Tìm hình ảnh cho: 坛坛罐罐 Tìm thêm nội dung cho: 坛坛罐罐
