Cao su chống va đập cửa

Từ: 乡试 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乡试:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乡试 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngshì] thi hương (khoa thi hương thời xưa)。明清两代,每三年在省城举行一次的考试,考中的人称举人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡

hương:cố hương, quê hương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 试

thí:khảo thí
乡试 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乡试 Tìm thêm nội dung cho: 乡试