Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 垂挂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垂挂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 垂挂 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuíguà] rủ xuống。物体上端固定于某点而下垂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂

thuỳ:thuỳ (tới gần)
thùy:thuỳ (tới gần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 
垂挂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垂挂 Tìm thêm nội dung cho: 垂挂