Từ: 垂暮之年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垂暮之年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 垂暮之年 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuímùzhīnián] tuổi già; tuổi xế chiều。老年。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂

thuỳ:thuỳ (tới gần)
thùy:thuỳ (tới gần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暮

:tối mò
mộ:mộ tịch (chiều tối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
垂暮之年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垂暮之年 Tìm thêm nội dung cho: 垂暮之年