Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 垂首帖耳 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垂首帖耳:
Nghĩa của 垂首帖耳 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuíshǒutiē"ěr] ngoan ngoãn vâng lời。形容非常驯服恭顺的样子。"帖"也作"贴"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂
| thuỳ | 垂: | thuỳ (tới gần) |
| thùy | 垂: | thuỳ (tới gần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 首
| thú | 首: | đầu thú |
| thủ | 首: | thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 帖
| thiêm | 帖: | thiêm thiếp |
| thiếp | 帖: | thiếp mời |
| thiệp | 帖: | thiệp mời |
| thếp | 帖: | sơn son thếp vàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳
| nhãi | 耳: | nhãi ranh |
| nhĩ | 耳: | màng nhĩ |
| nhải | 耳: | lải nhải |

Tìm hình ảnh cho: 垂首帖耳 Tìm thêm nội dung cho: 垂首帖耳
