Từ: 垂首帖耳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垂首帖耳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 垂首帖耳 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuíshǒutiē"ěr] ngoan ngoãn vâng lời。形容非常驯服恭顺的样子。"帖"也作"贴"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂

thuỳ:thuỳ (tới gần)
thùy:thuỳ (tới gần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帖

thiêm:thiêm thiếp
thiếp:thiếp mời
thiệp:thiệp mời
thếp:sơn son thếp vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải
垂首帖耳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垂首帖耳 Tìm thêm nội dung cho: 垂首帖耳