Cao su chống va đập cửa

Từ: 坐收渔利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐收渔利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐收渔利 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòshōuyúlì] trai cò tranh nhau, ngư ông đắc lợi。比喻利用别人之间的矛盾而获得利益。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渔

ngư:ngư ông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
坐收渔利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐收渔利 Tìm thêm nội dung cho: 坐收渔利