Chữ 埏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埏, chiết tự chữ DIÊN, THIÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 埏:

埏 diên, thiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 埏

Chiết tự chữ diên, thiên bao gồm chữ 土 延 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

埏 cấu thành từ 2 chữ: 土, 延
  • thổ, đỗ, độ
  • dan, dang, diên
  • diên, thiên [diên, thiên]

    U+57CF, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan2, shan1;
    Việt bính: jin4;

    diên, thiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 埏

    (Danh) Nơi xa xôi hoang vắng.

    (Danh)
    Mộ đạo (lối đi trước mả hay nhà mồ).Một âm là thiên.

    (Danh)
    Khuôn làm đồ gạch, đất, sứ...

    (Động)
    Trộn nước với đất.

    Nghĩa của 埏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shān]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 10
    Hán Việt: DIÊN, THIÊN
    nhào; trộn (bùn)。用水和土;和泥。

    Chữ gần giống với 埏:

    , ,

    Chữ gần giống 埏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 埏 Tự hình chữ 埏 Tự hình chữ 埏 Tự hình chữ 埏

    埏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 埏 Tìm thêm nội dung cho: 埏