Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 埏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埏, chiết tự chữ DIÊN, THIÊN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 埏:
埏 diên, thiên
Đây là các chữ cấu thành từ này: 埏
埏
Pinyin: yan2, shan1;
Việt bính: jin4;
埏 diên, thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 埏
(Danh) Nơi xa xôi hoang vắng.(Danh) Mộ đạo (lối đi trước mả hay nhà mồ).Một âm là thiên.
(Danh) Khuôn làm đồ gạch, đất, sứ...
(Động) Trộn nước với đất.
Nghĩa của 埏 trong tiếng Trung hiện đại:
[shān]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 10
Hán Việt: DIÊN, THIÊN
nhào; trộn (bùn)。用水和土;和泥。
Số nét: 10
Hán Việt: DIÊN, THIÊN
nhào; trộn (bùn)。用水和土;和泥。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 埏 Tìm thêm nội dung cho: 埏
