Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 堂屋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堂屋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 堂屋 trong tiếng Trung hiện đại:

[tángwū] 1. gian nhà giữa chính。正房的居中的一间。
2. nhà chính; nhà trên。泛指正房。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屋

ọc:ọc ạch
ốc:trường ốc
堂屋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堂屋 Tìm thêm nội dung cho: 堂屋