Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 塞舌尔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塞舌尔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 塞舌尔 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāishéěr] Xây-sen; Seychelles。塞舌尔马达加斯加北部岛国,位于西印度洋沿岸。16是及早期被葡萄牙人发现,该岛18世纪中叶由法国宣称占领,1794年落入英国手中。塞舌尔从1903年起一直是英国的殖民地,直到1976年独 立。位于麦克岛上的维多利亚是其首都。人口80,469 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang
塞舌尔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 塞舌尔 Tìm thêm nội dung cho: 塞舌尔