Cao su chống va đập cửa

Từ: 塵寰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塵寰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trần hoàn
Cõi đời, cõi người ta.

Nghĩa của 尘寰 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénhuán] cõi trần。尘世。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塵

chần:chần (chần rau, chần thịt (luộc qua)); chần chừ
trần:trần tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寰

hoàn:hoàn cầu
塵寰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 塵寰 Tìm thêm nội dung cho: 塵寰