Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 寰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寰, chiết tự chữ HOÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寰:
寰
Pinyin: huan2;
Việt bính: waan4
1. [瀛寰] doanh hoàn 2. [塵寰] trần hoàn;
寰 hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 寰
(Danh) Vùng, cõi rộng lớn.◎Như: hoàn vũ 寰宇 vũ trụ, khoảng trời đất bao la, tiên hoàn 仙寰 cõi tiên, trần hoàn 塵寰 cõi trần.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhân huynh lễ hiền hạ sĩ, kết nạp hào kiệt, danh văn hoàn hải, thùy bất khâm kính 仁兄禮賢下士, 結納豪傑, 名聞寰海, 誰不欽敬 (Đệ tam thập nhị hồi) Nhân huynh có lễ với người hiền, hạ mình với kẻ sĩ, kết nạp hào kiệt, danh lừng bốn biển, ai mà chẳng kính phục.
hoàn, như "hoàn cầu" (gdhn)
Nghĩa của 寰 trong tiếng Trung hiện đại:
[huán]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 16
Hán Việt: HOÀN
khu vực rộng; khu vực lớn。广大的地域。
寰宇
hoàn vũ; dưới vòm trời
寰海
trong nước.
人寰
nhân gian
Từ ghép:
寰球 ; 寰宇
Số nét: 16
Hán Việt: HOÀN
khu vực rộng; khu vực lớn。广大的地域。
寰宇
hoàn vũ; dưới vòm trời
寰海
trong nước.
人寰
nhân gian
Từ ghép:
寰球 ; 寰宇
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寰
| hoàn | 寰: | hoàn cầu |

Tìm hình ảnh cho: 寰 Tìm thêm nội dung cho: 寰
