Từ: 壮工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壮工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 壮工 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuànggōng] nhân công。从事简单体力劳动的没有专门技术的工人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng:cường tráng, tráng lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
壮工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壮工 Tìm thêm nội dung cho: 壮工