Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 壮怀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壮怀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怀

Nghĩa của 壮怀 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuànghuái]
chí lớn; chí khí; ý chí mạnh mẽ。豪放的胸怀;壮志。
仰天长啸,壮怀激烈。
ngửa mặt lên trời huýt sáo, chí khí ngút trời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng:cường tráng, tráng lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀

hoài怀:hoài bão; phí hoài; hoài niệm
壮怀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壮怀 Tìm thêm nội dung cho: 壮怀