Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 壮怀 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuànghuái] 书
chí lớn; chí khí; ý chí mạnh mẽ。豪放的胸怀;壮志。
仰天长啸,壮怀激烈。
ngửa mặt lên trời huýt sáo, chí khí ngút trời.
chí lớn; chí khí; ý chí mạnh mẽ。豪放的胸怀;壮志。
仰天长啸,壮怀激烈。
ngửa mặt lên trời huýt sáo, chí khí ngút trời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮
| tráng | 壮: | cường tráng, tráng lệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀
| hoài | 怀: | hoài bão; phí hoài; hoài niệm |

Tìm hình ảnh cho: 壮怀 Tìm thêm nội dung cho: 壮怀
