Từ: 壮锦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壮锦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 壮锦 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàngjǐn] gấm Choang (gấm do phụ nữ Choang dệt)。壮族妇女用手工编织的锦,经线一般用白色棉纱,纬线用彩色丝绒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng:cường tráng, tráng lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锦

cẩm:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm
壮锦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壮锦 Tìm thêm nội dung cho: 壮锦