Từ: 僭號 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僭號:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiếm hiệu
Mạo dụng tôn hiệu của đế vương.Xưng hiệu không phải của mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僭

tiếm:tiếm ngôi
tém:tóm tém (nhai thiếu răng)
tím:màu tím; bầm tím

Nghĩa chữ nôm của chữ: 號

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh
hào:hô hào
僭號 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 僭號 Tìm thêm nội dung cho: 僭號