Từ: 声价 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 声价:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 声 • 价

Nghĩa của 声价 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngjià] danh giá; danh dự。指名誉地位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh声:thanh danh; phát thanh
thình声:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá价:giá trị; vật giá
声价 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 声价 Tìm thêm nội dung cho: 声价