Cao su chống va đập cửa

Từ: 声息 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 声息:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 声息 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngxī] 1. âm thanh (thường dùng trong câu phủ định)。声音(多用于否定)。
院子里静悄悄的,没有一点声息。
trong sân im ắng, không một tiếng động.
2. tin tức; tin。消息。
领导和群众声息相闻,脉搏相通。
lãnh đạo và quần chúng như một mạch máu lưu thông, trao đổi thông tin tức lẫn nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức:tin tức
声息 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 声息 Tìm thêm nội dung cho: 声息