Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 声誉 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngyù] danh dự; danh tiếng。声望名誉。
维护祖国的声誉。
Bảo vệ danh dự của tổ quốc.
维护祖国的声誉。
Bảo vệ danh dự của tổ quốc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 誉
| dự | 誉: | dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen) |

Tìm hình ảnh cho: 声誉 Tìm thêm nội dung cho: 声誉
