Từ: 猿人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猿人:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 猿 • 人

Nghĩa của 猿人 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánrén] người vượn。最原始的人类。猿人还保留猿类的某些特征,但已能直立行走,并产生了简单的语言,能制造简单的生产工具,知道用火熟食等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猿

viên猿:viên hầu (Khỉ lớn)
vượn猿:con vượn
ươi猿:con đười ươi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)
猿人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猿人 Tìm thêm nội dung cho: 猿人