Từ: gặt lúa mì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gặt lúa mì:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gặtlúa

Dịch gặt lúa mì sang tiếng Trung hiện đại:

麦收 《收割麦子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gặt

gặt𠟸:gặt hái
gặt:gặt hái
gặt𥝎:gặt hái
gặt:gặt hái
gặt𥢫:gặt hái
gặt:gặt hái

Nghĩa chữ nôm của chữ: lúa

lúa:cấy lúa; lúa má
lúa𧀦:lúa má

Nghĩa chữ nôm của chữ: mì

:nhu mì
𫗗:mì ăn liền
:lúa mì; bánh mì; mì sợi
󰚻:lúa mì; bánh mì; mì sợi
:lúa mì; bánh mì; mì sợi
:lúa mì; bánh mì; mì sợi
gặt lúa mì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gặt lúa mì Tìm thêm nội dung cho: gặt lúa mì