Từ: 处女膜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 处女膜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 处女膜 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔnǚmó] màng trinh; sự trinh bạch; sự trinh tiết; thời còn con gái。妇女阴道口周围的一层薄膜,有一个不规则的小孔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膜

:cổ mô (màng trống); mô mỡ
处女膜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 处女膜 Tìm thêm nội dung cho: 处女膜