Từ: 处方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 处方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 处方 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔfāng] 1. đơn thuốc; toa; công thức; cách làm。医生给病人开药方。
2. kê đơn; cho toa。开的药方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
处方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 处方 Tìm thêm nội dung cho: 处方