Từ: 备注 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 备注:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 备注 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèizhù]
1. ghi chú (một ô trong bảng biểu, cột báo dùng để chú giải, thuyết minh cần thiết)。表格上为附加必要的注解说明而留的一栏。
2. chú thích; chú giải; cước chú。指在这一栏内所加的注解说明。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 备

bị:phòng bị; trang bị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua:chua loét
chõ:chõ xôi
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú:giú chuối (ủ cho mau chín)
备注 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 备注 Tìm thêm nội dung cho: 备注