Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 复合物 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùhéwù] 1. hợp chất; chất phức hợp。一组复合物质(如配位化合物,含几个原子的离子,或吸附化合物)。
2. hỗn hợp。由各种成分构成的某物。
2. hỗn hợp。由各种成分构成的某物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 复
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 复: | hạ chí |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phức | 复: | thơm phức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 复合物 Tìm thêm nội dung cho: 复合物
