Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 先王 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先王:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiên vương
Vua thánh thời thượng cổ.
◇Dịch Kinh 經:
Tiên vương dĩ kiến vạn quốc, thân chư hầu
國, 侯 (Tỉ quái 卦) Các đấng vua hiền minh thời thượng cổ dựng nên muôn nước, thân cận với chư hầu.Vua đời trước. ☆Tương tự:
tiên đế
帝.
◇Tống Ngọc 玉:
Tích giả tiên vương thường du Cao Đường
(Cao đường phú 賦, Tự 序) Ngày xưa vua đời trước đã từng đi chơi ở Cao Đường.

Nghĩa của 先王 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānwáng] tiên vương; tiên đế。称已故的君王。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 王

vương:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vướng:vướng chân
先王 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先王 Tìm thêm nội dung cho: 先王