tiên vương
Vua thánh thời thượng cổ.
◇Dịch Kinh 易經:
Tiên vương dĩ kiến vạn quốc, thân chư hầu
先王以建萬國, 親諸侯 (Tỉ quái 比卦) Các đấng vua hiền minh thời thượng cổ dựng nên muôn nước, thân cận với chư hầu.Vua đời trước. ☆Tương tự:
tiên đế
先帝.
◇Tống Ngọc 宋玉:
Tích giả tiên vương thường du Cao Đường
昔者先王嘗遊高唐 (Cao đường phú 高唐賦, Tự 序) Ngày xưa vua đời trước đã từng đi chơi ở Cao Đường.
Nghĩa của 先王 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 先
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| teng | 先: | teng (xu nhỏ) |
| tiên | 先: | trước tiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 王
| vương | 王: | vương đạo; vương vấn; Quốc vương |
| vướng | 王: | vướng chân |

Tìm hình ảnh cho: 先王 Tìm thêm nội dung cho: 先王
