Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
trà thi
Thìa, muỗng nhỏ, thìa cà-phê.Lượng từ: đơn vị đong lường bằng dung lượng cái thìa.
◎Như:
nhất trà thi diêm
一茶匙鹽 một thìa muối.
Nghĩa của 茶匙 trong tiếng Trung hiện đại:
[cháchí] muỗng cà phê; thìa cà phê。(茶匙儿)调饮料用的小匙子,比汤匙小。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶
| chè | 茶: | nước chè, chè chén |
| sà | 茶: | sà xuống |
| trà | 茶: | uống trà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 匙
| chủy | 匙: | chuỷ (cái muôi nhỏ) |
| thi | 匙: | thi (chìa khoá) |
| thì | 匙: | thì (chìa khoá) |
| thìa | 匙: | thìa múc canh |

Tìm hình ảnh cho: 茶匙 Tìm thêm nội dung cho: 茶匙
