Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 滬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滬, chiết tự chữ HỖ, HỘ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滬:
滬
Biến thể giản thể: 沪;
Pinyin: hu4, chi4;
Việt bính: wu6;
滬 hỗ
(Danh) Tên gọi tắt của thành phố Thượng Hải 上海.
(Danh) Đăng bằng tre ngày xưa để bắt cá.
hộ, như "hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải)" (gdhn)
Pinyin: hu4, chi4;
Việt bính: wu6;
滬 hỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 滬
(Danh) Hỗ Độc 滬瀆 sông Hỗ Độc, ở vào địa hạt tỉnh Giang Tô 江蘇.(Danh) Tên gọi tắt của thành phố Thượng Hải 上海.
(Danh) Đăng bằng tre ngày xưa để bắt cá.
hộ, như "hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải)" (gdhn)
Chữ gần giống với 滬:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Dị thể chữ 滬
沪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滬
| hộ | 滬: | hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải) |

Tìm hình ảnh cho: 滬 Tìm thêm nội dung cho: 滬
