Chữ 滬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滬, chiết tự chữ HỖ, HỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滬:

滬 hỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 滬

滬

Chiết tự chữ 滬

Chiết tự chữ hỗ, hộ bao gồm chữ 水 戶 邑 hoặc 氵 戶 邑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 滬 cấu thành từ 3 chữ: 水, 戶, 邑
  • 水 thuỷ, thủy
  • 戶 hộ
  • 邑 phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 滬 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 戶, 邑
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 戶 hộ
  • 邑 phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • hỗ [hỗ]

    U+6EEC, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 沪;
    Pinyin: hu4, chi4;
    Việt bính: wu6;

    滬 hỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 滬

    (Danh) Hỗ Độc 滬瀆 sông Hỗ Độc, ở vào địa hạt tỉnh Giang Tô 江蘇.

    (Danh)
    Tên gọi tắt của thành phố Thượng Hải 上海.

    (Danh)
    Đăng bằng tre ngày xưa để bắt cá.
    hộ, như "hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 滬:

    㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Dị thể chữ 滬

    沪,

    Chữ gần giống 滬

    湁, 漏, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 滬 Tự hình chữ 滬 Tự hình chữ 滬 Tự hình chữ 滬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 滬

    hộ滬:hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải)
    滬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 滬 Tìm thêm nội dung cho: 滬