Từ: 夏延 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夏延:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夏延 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàyán] Cheyenne (thủ phủ và là thành phố lớn nhất bang Wyoming, Mỹ)。怀俄明州首府,位于州的东南部且接近内布拉斯加州与科罗拉多州的边界,作为联合太平洋铁路的一个分界点而始建于1867年。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夏

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 延

dan:dan díu; dan tay
dang:dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
diên:ngoại diên
夏延 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夏延 Tìm thêm nội dung cho: 夏延