Từ: 夏至点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夏至点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夏至点 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàzhìdiǎn] điểm hạ chí (trên Hoàng đạo) (điểm cực bắc của Hoàng đạo, trong ngày Hạ chí, mặt trời qua điểm này)。 黄道上最北的一点,夏至这天太阳经过这个位置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夏

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí:chí công; chí choé; chí chết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
夏至点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夏至点 Tìm thêm nội dung cho: 夏至点