Cao su chống va đập cửa

Từ: 外毒素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外毒素:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外毒素 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàidúsù] độc tố ngoại; tóc-xin ngoài。病菌分泌到病菌体外的毒素。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒

nọc:nọc rắn
độc:đầu độc; thuốc độc; độc kế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
外毒素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外毒素 Tìm thêm nội dung cho: 外毒素