Từ: 外气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外气 trong tiếng Trung hiện đại:

[wài·qi] khách sáo。因见外而客气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
外气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外气 Tìm thêm nội dung cho: 外气