Từ: 外间 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外间:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外间 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàijiān] 1. gian ngoài; phòng ngoài。(外间儿)相连的几间屋子里直接通到外面的房间。
2. ngoài; bên ngoài。指外界。
外间传闻,不可尽信。
lời đồn bên ngoài, không nên quá tin.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
外间 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外间 Tìm thêm nội dung cho: 外间