Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 多劳多得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多劳多得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多劳多得 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōláoduōdé] làm nhiều hưởng nhiều。社会主义的分配原则,多劳动多受益,不劳动不得食。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
多劳多得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多劳多得 Tìm thêm nội dung cho: 多劳多得