Từ: 榛狉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榛狉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 榛 • 狉

Nghĩa của 榛狉 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnpī] 书
rậm rạp; cây cối um tùm。狉榛。也作榛狉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榛

trăn榛:trăn (cây cho trái bùi)
榛狉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 榛狉 Tìm thêm nội dung cho: 榛狉