Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thuốc nổ a mô nan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuốc nổ a mô nan:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuốcnổanan

Dịch thuốc nổ a mô nan sang tiếng Trung hiện đại:

阿芒拿 《炸药的一种, 是硝酸铵、铝粉、碳粉、三硝基甲苯的混合物。矿业和军事上都常用。(英:ammonal)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuốc

thuốc𬟥:thuốc uống
thuốc𫊚:thuốc uống
thuốc𧆄:thuốc men
thuốc𱿌:thuốc uống

Nghĩa chữ nôm của chữ: nổ

nổ𫯅:tiếng nổ
nổ:bùng nổ
nổ󰌏:nổ tung

Nghĩa chữ nôm của chữ: a

a:chạy a vào
a:A ha! vui quá.
a:ề à (hoạt động chậm chạp)
a:Cô ả
a:dáng thướt tha
a:a (rẽ đôi, trạc cây)
a:a (rẽ đôi, trạc cây)
a:trầm a (trầm kha: ốm nặng)
a:chất Actinium
a:chất Actinium
a:a tòng, a du
a:nha tước (con quạ)
a:nha tước (con quạ)
a:ác vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: mô

:mô đất; đi mô (đi đâu)
:mô phỏng, mô bản
:mô sách (tìm tòi)
:mô phỏng, mô bản
:mô phạm
:nam mô a di đà phật
:cổ mô (màng trống); mô mỡ
:cáp mô (ếch nhái các loại)
:mưu mô
:mưu mô
:mô (bánh bao)
:mô (bánh bao)
:mô (bánh bao)
:đi mô

Nghĩa chữ nôm của chữ: nan

nan𥸁:nan tre
nan:nan tre
nan:gian nan
nan:nguy nan
thuốc nổ a mô nan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuốc nổ a mô nan Tìm thêm nội dung cho: thuốc nổ a mô nan