Từ: 多妻制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多妻制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đa thê chế
Chế độ hôn nhân cho phép một người chồng có hai hoặc nhiều người vợ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妻

thê:thê thiếp
thế:thế (thê tử)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
多妻制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多妻制 Tìm thêm nội dung cho: 多妻制