Cao su chống va đập cửa

Từ: 多愁善感 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多愁善感:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多愁善感 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōchóushàngǎn] đa sầu đa cảm。形容人感情脆弱,容易发愁或感伤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愁

ràu:càu ràu
rầu:rầu rĩ
sầu:u sầu
xàu:bàu xàu; hoa đã xàu (nhàu); xàu bọt (xều bọt)
xầu:xầu bọt mép (phun bọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện:thiện tâm; thiện chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 
多愁善感 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多愁善感 Tìm thêm nội dung cho: 多愁善感