Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 夜长梦多 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夜长梦多:
Nghĩa của 夜长梦多 trong tiếng Trung hiện đại:
[yèchángmèngduō] Hán Việt: DẠ TRƯỜNG MỘNG ĐA
đêm dài nhiều mộng; đêm dài lắm mộng (ví với thời gian kéo dài, sự việc có thể nẩy sinh nhiều bất lợi)。比喻时间拖长了,事情可能发生各种不利的变化。
đêm dài nhiều mộng; đêm dài lắm mộng (ví với thời gian kéo dài, sự việc có thể nẩy sinh nhiều bất lợi)。比喻时间拖长了,事情可能发生各种不利的变化。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜
| dà | 夜: | dần dà |
| dạ | 夜: | dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梦
| mộng | 梦: | mộng mị; mộng du |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |

Tìm hình ảnh cho: 夜长梦多 Tìm thêm nội dung cho: 夜长梦多
