Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 大師 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大師:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại sư
Tiếng tôn xưng hòa thượng, cao tăng.Bậc học giả, nhà nghệ thuật có tài lớn.
◎Như:
quốc họa đại sư
師. ☆Tương tự:
đại gia
家,
chuyên gia
家.

Nghĩa của 大师 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàshī] 1. bậc thầy。在学问或艺术上有很深的造诣,为大家所尊崇的人。
艺术大师
bậc thầy về nghệ thuật.
华罗庚成为当代国内外杰出的教学大师。
Hoa La Canh trở thành bậc thầy kiệt xuất trong và ngoài nước về môn toán.
2. đại sư; siêu sao (cách gọi những người có đẳng cấp trong làng cờ)。某些棋类运动的等级称号。
国际象棋特级大师。
siêu sao cờ tướng quốc tế.
3. sư phụ; đại sư (tôn xưng hoà thượng)。对和尚的尊称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 師

:sư thầy, sư ông
大師 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大師 Tìm thêm nội dung cho: 大師