Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 天文望远镜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天文望远镜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天文望远镜 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānwénwàngyuǎnjìng] kính thiên văn; kính viễn vọng。用来观测天体的望远镜。用透镜做物镜的叫折射望远镜,用反射镜做物镜的叫反射望远镜,既用透镜又用反射镜的叫双射望远镜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính:kính mắt, kính lúp
天文望远镜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天文望远镜 Tìm thêm nội dung cho: 天文望远镜