Cao su chống va đập cửa

Từ: 天罗地网 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天罗地网:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天罗地网 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānluódìwǎng] Hán Việt: THIÊN LA ĐỊA VÕNG
thiên la địa võng; lưới trời lồng lộng; bủa vây kín khắp nơi, kẻ ác hết bề trốn thoát。上下四方都布下的罗网,比喻对敌人、逃犯等设下的严密包围圈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 网

võng:võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng
天罗地网 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天罗地网 Tìm thêm nội dung cho: 天罗地网