Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 天花乱坠 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天花乱坠:
Nghĩa của 天花乱坠 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānhuāluànzhuì] Hán Việt: THIÊN HOA LOẠN TRUỴ
ba hoa chích choè; ba hoa thiên địa; ba hoa xích thố。传说梁武帝时云光法师讲经,感动了上天,天上的花纷纷降落下来。现在用来比喻说话有声有色,非常动听(多指夸大的或不切实际的)。
ba hoa chích choè; ba hoa thiên địa; ba hoa xích thố。传说梁武帝时云光法师讲经,感动了上天,天上的花纷纷降落下来。现在用来比喻说话有声有色,非常动听(多指夸大的或不切实际的)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱
| loàn | 乱: | lăng loàn |
| loạn | 乱: | nổi loạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坠
| truỵ | 坠: | truỵ lạc |

Tìm hình ảnh cho: 天花乱坠 Tìm thêm nội dung cho: 天花乱坠
