Từ: 天花乱坠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天花乱坠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天花乱坠 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānhuāluànzhuì] Hán Việt: THIÊN HOA LOẠN TRUỴ
ba hoa chích choè; ba hoa thiên địa; ba hoa xích thố。传说梁武帝时云光法师讲经,感动了上天,天上的花纷纷降落下来。现在用来比喻说话有声有色,非常动听(多指夸大的或不切实际的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坠

truỵ:truỵ lạc
天花乱坠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天花乱坠 Tìm thêm nội dung cho: 天花乱坠