Cao su chống va đập cửa
thái giám
Tức hoạn quan.
§ Cũng gọi là
hủ nhân
腐人.
Nghĩa của 太监 trong tiếng Trung hiện đại:
[tàijiàn] thái giám; hoạn quan; công công。宦官。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 太
| thái | 太: | thái quá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 監
| dám | 監: | |
| giam | 監: | giam giữ |
| giám | 監: | giám thị; giám sát; thái giám |
| giấm | 監: | giấm giúi |
| giớm | 監: | |
| giợm | 監: | đánh giợm |
| lổm | 監: | lôm lổm; lổm nhổm |
| nhám | 監: | |
| ram | 監: | ram ráp |
| róm | 監: | cóm róm |
| rướm | 監: | rướm máu, rươm rướm nước mắt |
| xám | 監: | xám ngắt, xám xịt |

Tìm hình ảnh cho: 太監 Tìm thêm nội dung cho: 太監
