Cao su chống va đập cửa

Từ: 太監 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 太監:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thái giám
Tức hoạn quan.
§ Cũng gọi là
hủ nhân
人.

Nghĩa của 太监 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàijiàn] thái giám; hoạn quan; công công。宦官。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 太

thái:thái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 監

dám: 
giam:giam giữ
giám:giám thị; giám sát; thái giám
giấm:giấm giúi
giớm: 
giợm:đánh giợm
lổm:lôm lổm; lổm nhổm
nhám: 
ram:ram ráp
róm:cóm róm
rướm:rướm máu, rươm rướm nước mắt
xám:xám ngắt, xám xịt
太監 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 太監 Tìm thêm nội dung cho: 太監