Từ: 夫子自道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夫子自道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夫子自道 trong tiếng Trung hiện đại:

[fūzǐzìdào] nói người hoá ra nói mình。指本意是说别人而事实上却正说着了自己。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
夫子自道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夫子自道 Tìm thêm nội dung cho: 夫子自道