Từ: 替身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 替身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 替身 trong tiếng Trung hiện đại:

[tìshēn] thế thân; người thay thế; người chịu tội thay; tốt đen; chốt đen。(替身儿)替代别人的人,多指代人受罪的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 替

thế:thay thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
替身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 替身 Tìm thêm nội dung cho: 替身