Từ: 契兄弟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 契兄弟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khế huynh đệ
Bạn bè kết làm anh em.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 契

khè:vàng khè
khé:khe khé
khía:khía cạnh
khít:khít khao, khít rịt
khẻ:khẻ vào đầu (đánh bằng que)
khẽ:nói khẽ, khe khẽ
khế:khế ước
khịt:khụt khịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兄

huynh:tình huynh đệ
huênh: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弟

dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
đệ:đệ tử, huynh đệ
契兄弟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 契兄弟 Tìm thêm nội dung cho: 契兄弟