Từ: 套鞋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 套鞋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 套鞋 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàoxié] giầy đi mưa; ủng đi mưa; giầy bao。原指套在鞋外面的防雨的胶鞋,后来泛指防雨的胶鞋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞋

giày:giày dép
hài:đôi hài (đôi giầy)
套鞋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 套鞋 Tìm thêm nội dung cho: 套鞋